Cách dùng từ "Nosedive" tiếng anh

· Vocabulary

I. Dùng "Nosedive" như noun

1. "nosedive" là danh từ đếm được, thường ở dạng số ít

2. Cách dùng

Mang nghĩa "sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay)"

=a fast and sudden fall to the ground with the front pointing down / a sudden fast fall in prices, value, etc.:

IELTS TUTOR lưu ý:

  • took a nosedive

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The plane roared overhead and went into a nosedive.
  • There was alarm in the markets when the dollar took a nosedive.
  • Prices have taken a nosedive recently. (IELTS TUTOR giải thích: Giá cả gần đây sụt xuống bất thình lình.)
  • Tokyo stock prices went into a nosedive yesterday. (IELTS TUTOR giải thích: Giá chứng khoán ở Tokyo sụt xuống bất thình lình vào ngày hôm qua)
  • Onlookers saw the airplane go into a nosedive. (IELTS TUTOR giải thích: Người xem đã nhìn thấy chiếc máy bay đâm bổ nhào xuống)
  • The value of the dollar takes another nosedive today. (IELTS TUTOR giải thích: Giá trị đồng đô-la ngày hôm nay lại giảm)
  • The company's share price goes into a nosedive today. (IELTS TUTOR giải thích: Giá cổ phiếu của công ty giảm đột ngột vào ngày hôm nay)

II. Dùng "Nosedive" như verb

1. "nosedive" là nội động từ

2. Cách dùng

Mang nghĩa giống với danh từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Spectators in the crowd watched in horror as the plane nosedived. 
  • House prices nosedived without warning.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK