Cách dùng động từ "Ensue" tiếng anh

· Vocabulary

I. Ensue là nội động từ

II. Cách dùng

( + from , on ) sinh ra từ, xảy ra sau đó

=to happen after something else, especially as a result of it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The police officer said that he had placed the man under arrest and that a scuffle had ensued.
  • No one can quite imagine what would ensue if the security situation in the South China Sea were to deteriorate and the US were to look away as China contemplates the use of force against rival disputants. (IELTS TUTOR giải thích: Không ai có thể tưởng tượng hết những diễn biến tiếp theo nếu tình hình an ninh ở Nam Hải xấu đi và Hoa Kỳ sẽ quay mặt đi khi Trung Quốc tính đến việc dùng vũ lực đè bẹp các đối thủ đang tranh chấp)
  • difficulties ensuing on (from ) the war (IELTS TUTOR giải thích: khó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra)
  • There are a thousand different things that go into pulling off a successful business gathering. 
  • The mess that can ensue is an opportunity for you to come in and help out - and become an insider in the process. (IELTS TUTOR giải thích: Có hàng ngàn thứ khác nhau cần được chú ý để bảo đảm hội thảo thành công. Chính sự rắc rối này có thể đảm bảo cơ hội cho bạn đến và đề nghị được giúp một tay - và trở thành người trong cuộc)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK