Cách dùng & paraphrase từ "Vary" tiếng anh

· Vocabulary

I. Cách dùng từ "Vary" tiếng anh

1. Vary vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

2. Cách dùng

Mang nghĩa "làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, khác nhau với, bất đồng"

=to change in amount or level or make a change in amount or level


  • vary considerably/greatly/widely
  • vary between sth and sth
  • vary in sth
  • vary according to sth 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • opinions vary on this point (IELTS TUTOR giải thích: ý kiến bất đồng ở điểm này)
  • to vary the diet (IELTS TUTOR giải thích: thay đổi chế độ ăn uống)
  • to vary from day to day (IELTS TUTOR giải thích: thay đổi mỗi ngày một khác)
  • this edition varies a little from the first one (IELTS TUTOR giải thích: bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút)
  •  The incomes of self-employed professionals can vary widely from one month to the next. 
  • Employees can vary their work time up to two hours before or after normal working hours. 
  • Prices vary between $65 and $160.
  • Interest rates vary from around 4% up to more than 7%. 
  • They vary in the methods they use. 
  • The formula for maximum cash withdrawal can vary according to policy types.

II. Cách paraphrase từ "Vary" tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý từ "vary" có thể paraphrase:

  • Differ, fluctuate, diverge, show a discrepancy, change, alter, contrast.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!