Cách dùng từ "next" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách học IELTS READING hiệu quả, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng từ "next" tiếng anh

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • "Next" sẽ đóng những chức năng ngữ pháp sau đây:
    • Từ hạn định (determiner - sẽ đứng trước noun): (IELTS TUTOR xét ví dụ I’ll see you next week)
    • Tính từ (adj): (IELTS TUTOR xét ví dụ I’m leaving town on the next train hoặc I didn’t realize what had happened until the next day)
    • Đại từ (pronoun): (IELTS TUTOR xét ví dụ You’re the next in line)
    • Trạng từ (adv): (IELTS TUTOR xét ví dụ  What happens next? hoặc After me, he’s the next tallest boy in the class)
    • Trong cụm giới từ "Next to": (IELTS TUTOR xét ví dụ  Come and sit next to me)

II. Cách dùng từ "next"

1. Mang nghĩa "đến ngay sau ai/cái gì theo thứ tự (trong không gian hoặc thời gian); tiếp sau"

=used for referring to the time, event, action, person etc that comes after this one or after another one

IELTS TUTOR lưu ý cấu trúc:

  • the next few weeks/several months/five years etc
  • next Tuesday/week/year etc (=the Tuesday, week, year etc that comes after this one)
  • Monday/Tuesday etc next (=the Monday, Tuesday etc after this one)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He said he was leaving for Rome the next day 
  • Who will be the next president? (IELTS TUTOR giải thích: ai sẽ là tổng thống tiếp theo)
  • The next train to arrive at platform three is the 10.40 to Liverpool. 
  • I’ll call you the next time I’m in town. 
  • Who’s next in the queue? 
  • I’ll be busy this week and next. 
  • When I next spoke with him, he told me he had got married. 
  • I knew exactly what was going to happen next. 
  • First, peel the fruit. Next, prepare a chocolate sauce. 
  • Over the next few weeks I tried to re-organize the office. 
  • I’ll see you next Friday. The Scottish Parliament elections take place next May
  • The ceremony will take place on Monday next.

2. Mang nghĩa "bên cạnh, sát bên"

=used for referring to the place that is closest to where you are

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I could hear the sound of laughter in the next room (IELTS TUTOR giải thích: nghe tiếng cười ở phòng bên cạnh)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK