Cách dùng từ "mediate" tiếng anh

· Vocabulary

I. Mediate vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

II. Mediate mang nghĩa "điều đình, dàn xếp"

(to talk to two separate people or groups involved in a disagreement to try to help them to agree or find a solution to their problems)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Negotiators were called in to mediate between the two sides. 
  • The two envoys have succeeded in mediating an end to the war.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK