Cách dùng tính từ "filthy" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR nhận thấy các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE của IELTS TUTOR rất thường hay sai về Cách dùng từ "filthy" tiếng anh

1. Mang nghĩa "rất dơ bẩn, bẩn thỉu"

=very dirty

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Wash your hands - they're filthy! 
  • Look at this tablecloth - it's filthy! 
  • I suppose the house was filthy. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi nghĩ rằng ngôi nhà bẩn thỉu)
  • I've never smoked - it's a filthy habit.
  • Heavy rains triggered by storm Conson flooded many Da Nang streets, forcing residents on motorbikes, in cars and on foot to navigate their way through filthy waters.
  • That girl gave me a filthy look. (IELTS TUTOR giải thích: Nhìn cô gái ấy dơ dáy quá)

2. Mang nghĩa "nói tục, lời nói tục tĩu"

=very offensive, usually because of dealing with sex in an unpleasant way

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • filthy language 
  • a filthy joke
  • The old man always speaks filthy language. (IELTS TUTOR giải thích: Ông già này luôn nói những từ tục tĩu)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK