Cách dùng danh từ "epicenter" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "epicenter" tiếng anh

I. "epicenter là danh từ đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "tâm chấn (động đất), tâm điểm của cái gì xấu, tâm dịch..."

=the place where something unpleasant is felt most strongly and from where it can spread to other areas

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Expats in Covid epicenter HCMC struggle to order groceries
  • Soldiers go grocery shopping for residents of epicenter HCMC
  • In Vietnam's COVID epicentre, 'everyone is struggling to survive'
  • More Than 28,500 Businesses Forced To Close In COVID Epicenter HCMC
  • In Greece – the epicentre of the eurozone debt crisis – the cost of heating oil has soared with new taxes, leading more and more people to burn wood to keep warm. 
  • The initial epicentre of the coronavirus outbreak was in Wuhan, China.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!