Cách dùng danh từ "favour" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp thêm Cách dùng từ "favour" tiếng anh

1. Mang nghĩa "thiện chí, sự quý mến"

the support or approval of something or someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to find favour with somebody /in somebody's eyes 
  • to win somebody's favour (IELTS TUTOR giải thích: được ai quý mến)
  • to lose favour with somebody /in somebody's eyes (IELTS TUTOR giải thích: không còn được ai quý mến)

2. Mang nghĩa "thiên vị"

an advantage that you give to someone, such as money or a good job, especially when this is unfair

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • he obtained his position more by favour than by merit or ability (IELTS TUTOR giải thích: nó giành được địa vị đó do có sự thiên vị hơn là do công lao hay năng lực)
  • without fear or favour (IELTS TUTOR giải thích: công bằng; không thiên vị)

3. Mang nghĩa "ân huệ; đặc ân"

a kind action that you do for someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • may I ask a favour of you ? (IELTS TUTOR giải thích: tôi có thể xin ông một đặc ân được không?)
    • do me a favour and turn the radio down while I'm on the phone , will you ? (IELTS TUTOR giải thích: anh làm ơn vặn nhỏ đài thu thanh trong tôi đang nói chuyện điện thoại được không?)

    4. Idiom với "favour"

    • to be in /out of favour with somebody
    • to be in / out of somebody's favour được/không được ai yêu mến 
    • in favour of somebody /something có thiện cảm với ai/cái gi; ủng hộ ai/cái gì 
    • in somebody's favour có lợi cho ai

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK