Cách dùng động từ "fall" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh phân tích đề thi thật IELTS WRITING TASK 2 dạng Advantages & Disadvantages, IELTS TUTOR phân tích và cung cấp thêm Cách dùng động từ "fall" tiếng anh

I. Fall là nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "hành động rớt, ngã xuống"

1.1. Mang nghĩa "rơi, rơi xuống, rơi vào, ngã xuống"

=to move quickly downwards from a higher position, usually by accident / to come down towards or onto the ground from the sky

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Snow began to quietly fall. 
  • to fall to pieces (IELTS TUTOR giải thích: rơi vỡ tan tành)
  • Bombs fell on the city throughout the night.

1.2. Mang nghĩa "(con người) bị té, sụp xuống"

=to move quickly down onto the ground from an upright or standing position


  • fall off/through/out of etc
  • fall to your death
  • fall to the ground/floor

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Ann’s just fallen downstairs and hurt her back. 
  • I keep falling off my bike. 
  • A climber fell to his death today.
  • I slipped and almost fell down. 
  • to fall flat to the ground (IELTS TUTOR giải thích: ngã sóng soài dưới đất)
  • We heard the crash of falling trees. 
  • He collapsed and fell to the ground.

1.3. Mang nghĩa "vùi đầu vào cái gì thường êm ấm như giường, nằm uỳnh xuống"

=to let yourself drop onto a bed, chair etc because you are tired


  • fall into/onto

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • After work I just want to fall into bed and sleep.

2. Mang nghĩa "sụt giảm"

=to become lower in level, amount, or value


  • fall by

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The temperature has been falling steadily all day. 
  • The programme was cancelled because of falling audience figures. 
  • Industrial production has fallen by 10%.

3. Mang nghĩa "được xếp vào loại, diện"

=to belong to a particular group or area of activity


  • fall within/into
  • fall outside

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Those items fall into the category of luxury goods. 
  • to fall into the category (IELTS TUTOR giải thích: thuộc vào loại)
  • This question falls outside my area of expertise.

4. Mang nghĩa "chuyển đổi qua trạng thái khác (tình trạng (đồ ăn...), tâm trạng)

=to change into another state or condition


  • fall asleep/ill
  • fall into 
  • fall into decay/disrepair/ruin/disuse

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Shortly before Christmas she fell ill.
  • I climbed into bed and fell into a deep sleep.
  • The building gradually fell into decay.

5. Mang nghĩa "rơi trúng ngày, nhằm ngày"

=to happen on a particular day or date

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Christmas falls on a Saturday this year.

6. Mang nghĩa "rớt chức, suy giảm quyền lực"

=to lose a position of power


  • fall from power


IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Divisions within the ruling party caused the government to fall. 
  • The General fell from power in 1955.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!