Cách dùng từ "early" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing , IELTS TUTOR nhận thấy các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE của IELTS TUTOR Cáy diườ th "haù tng tng" haùtiườ th anh

I. "early" dùng như adj

1. Mang nghĩa "gần lúc bắt đầu của một khoảng thời gian; sớm; đầu"

=before the time that something is expected or arranged to happen / used about periods in someone’s life / used about periods of history in the early


  • early for
  • in the early days (=soon after something began)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • My train was ten minutes early. 
  • You’re a little early for the party
  • Spring was unusually early that year. 
  • Let’s have an early lunch and then go to the cinema. 
  • Is it too early to phone them?
  • in his early twenties (IELTS TUTOR giải thích: trong những năm đầu của tuổi hai mươi của anh ta (tức là lúc anh ta có tuổi từ 20 đến 23, 24))
  • early works (of a composer , poet , writer ...) (IELTS TUTOR giải thích: các tác phẩm đầu tay (của một nhà soạn nhạc, nhà thơ, nhà văn...))
  • In the early 1980s, several thousand jobs were lost. 
  • The temperature drops to below freezing in the early evening. 
  • The plants flower in early spring. 
  • From an early age, Chaplin believed in his talents. 
  • memories of my early childhood Julia is in her early thirties. 
  • Middle Ages used about the first part of an activity, process, or event 
  • The project is still in its very early stages. 
  • It is too early to predict whether the unemployment rate has peaked. 
  • We didn’t think much about the environment in those early days.

2. Mang nghĩa "cây nở sớm, đầu mùa"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Early peaches are blooming. (IELTS TUTOR giải thích: Những cây đào đang nở hoa sớm)
  • early crops or flowers are ready to be picked before others of the same type early peaches/roses
  • early prunes (IELTS TUTOR giải thích: mận sớm, mận đầu mùa)

3. Mang nghĩa "những người đầu tiên"

=used about the first people or things of a particular type

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The early settlers used to heat their cabins with coal. 
  • early editions of the novel

II. "early" dùng như adv

Mang nghĩa "gần lúc bắt đầu của một khoảng thời gian; sớm; đầu"

=soon enough to avoid problems /near the beginning of an event or activity / near the beginning of someone’s life / before the usual or expected time


  • early in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • If we begin the treatment early, we have a better chance of success.  
  • two players were injured early in the season (IELTS TUTOR giải thích: hai cầu thủ đã bị thương ngay đầu mùa bóng)
  • This point was discussed earlier in the chapter. 
  • It’s best not to rush things this early in your career. 
  • His genius as a musician was shown very early. 
  • She was widowed very early in life. 
  • I'll go there early next month (IELTS TUTOR giải thích: đầu tháng sau tôi sẽ đến đó)
  • I don’t get up very early. 
  • The flight arrived ten minutes early. 
  • Let’s meet again early next week. 
  • These simple plants appeared very early in the history of life on Earth.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking