Cách dùng từ "dyke" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn thêm Cách dùng từ "dyke" tiếng anh

I. "dyke" là danh từ đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "bờ đê, bờ kè"

=a wall that prevents a river, lake, or sea from flooding the land

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • If the disaster level reaches level 3, nearly 74,000 people in coastal areas, more than 114,000 people living along rivers and near dykes, and more than 70,000 residents in areas prone to flash floods and landslides will be relocated.
  • The dyke is a great stop to the access and recess of the sea. (IELTS TUTOR giải thích: Bờ đê là vật cản tuyệt vời ngăn thuỷ triều lên xuống ở biển)
  • A section of the dyke cracked (IELTS TUTOR giải thích: Một khúc đê đã bị vỡ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK