Cách dùng từ "Cynical" tiếng anh

· Vocabulary

I. Cynical là tính từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "hoài nghi"

=believing that people are only interested in themselves and are not sincere

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She has a pretty cynical view of men. 
  • I've always been deeply cynical about politicians.
  • What a cynical laugh! (IELTS TUTOR giải thích: Thật là một tiếng cười hoài nghi)
  • They 've grown rather cynical about democracy. (IELTS TUTOR giải thích: Họ đã trở nên hoài nghi về nền dân chủ)

2. Mang nghĩa "cười khẩy"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He usually laughs in a cynical manner everybody. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ấy hay cười khẩy mọi người)

3. Mang nghĩa "chơi xấu, không hợp với đạo lý"

=not showing fairness or respect to an opposing player

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Most of my injuries have come from bad cynical tackles. 
  • Cynical fouls by defenders with no intention of playing the ball were the reason referees were asked to get tough in the first place.
  • That is a cynical attempt to smear a political rival. (IELTS TUTOR giải thích: Đó là một nỗ lực chỉ trích để bôi nhọ một đối thủ chính trị)
  • Footballers bring down their opponents with deliberate and cynical fouls. (IELTS TUTOR giải thích: Các cầu thủ đó gạt ngã đối thủ bằng cú chơi xấu bất chấp đạo lý)
  • She is a witty and cynical observer of the social scene. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy là một quan sát viên dí dỏm, hay giễu cợt của mảng xã hội)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK