Cách dùng động từ "trigger" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "trigger" tiếng anh

I. Trigger là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "làm nổ ra, gây ra"

=to cause something to start/to make something happen

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the smoke triggered off the alarm (IELTS TUTOR giải thích: đám khói gây ra cuộc báo động)
  • Eating chocolate can trigger a migraine headache in some people.
  • The news of his death triggered more violence. 

2. Mang nghĩa "khởi sự một hành động, gợi nhớ kí ức"

=to cause someone to do or say something / to cause someone to have a particular feeling or memory

IELTS TUTOR lưu ý:

  • trigger a response/reaction

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The report has triggered a fierce response from the governor. 
  • You find that strangely familiar smells trigger memories of childhood. 

3. Mang nghĩa "làm khởi động máy, khởi sự một quá trình"

=to make a machine or piece of equipment start to work

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A sensor had triggered the security camera. 
  • I triggered the smoke alarm when I burned the potatoes.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK