Cách dùng & Paraphrase "(to) make matters worse" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "(to) make matters worse" tiếng anh

I. Mang nghĩa "để làm cho tình hình tồi tệ hơn"

=to make the situation even more unpleasant or difficult

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Don't say anything - you'll only make matters worse.
  • I heard that Julie is being let go from her job, and to make matters worse, she hasn't been there long enough to qualify for severance pay! 
  • Breaking up with someone is always very difficult, but don't go making matters worse by doing it in a very public place.
  • These new crops are making matters worse by destroying traditional agriculture.
  • He contrived to make matters worse. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta chỉ có tài làm cho mọi việc tồi tệ hơn)
  • To make matters worse, he refused to apologize. (IELTS TUTOR giải thích: Nó đã từ chối không chịu xin lỗi, làm cho tình hình tồi tệ hơn)
  • To make matters worse, you haven't returned my phone calls of the past week. (IELTS TUTOR giải thích: Vấn đề trở nên tệ hơn khi ông không trả lời những cú điện thoại của tôi trong tuần rồi)
  • The food arrived late and, to make matters worse, it wasn't what he had ordered. (IELTS TUTOR giải thích: Thức ăn đem ra trễ, tệ hơn nữa đó không phải là món anh ta đã gọi)
  • It's important not to panic if you lose your way. Panicking will only make matters worse. (IELTS TUTOR giải thích: Quan trọng là khi lạc đường không được hoảng hốt. Hoảng hốt chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn)
  • If you do that, it will only make matters worse. (IELTS TUTOR giải thích: Nếu anh làm điều đó, thì chỉ làm cho vấn đề tệ hơn thôi)
  • You better come clean. If you conceal anything, you'll just make matters worse. (IELTS TUTOR giải thích: Anh nên thú tội. Nếu anh giấu diếm bất kỳ điều gì sẽ làm cho vấn đề càng tệ thêm mà thôi)
  • To make things worse, service, has slowed down. (IELTS TUTOR giải thích: Và để mọi chuyện tệ hơn dịch vụ này chậm hẳn lại)

IELTS TUTOR xét các đoạn hội thoại:

1.

A) I forgot my wife’s birthday yesterday.
B) That’s not good.
A) To make matters worse, I went out last night drinking with my friends.

2.

A) I wasn’t prepared for the meeting at work today. And to make matters worse, the CEO actually came to the meeting. I looked really bad.
B) That is unlucky.

3.

A) We couldn’t find a hotel in the city. To make matters worse, all the plane tickets were sold out, so we had to take a bus.
B) That is too bad.

IELTS TUTOR xét ví dụ từ bạn học sinh lớp học thử IELTS ONLINE WRITING 1 KÈM 1 của IELTS TUTOR

chỗ  đó  có  thể  dùng  To make the matter worse, thay  cho  moreover chứ  dùng  moreover  tạo  cảm  giác  là  qua  ý  mới  k  giải  thích  nha  https://www.ieltstutor.me/blog/ielts-writing-khong-viet-y-moi-o-cuoi-doan-khong-giai-thich

IELTS TUTOR lưu ý:

II. Cách paraphrase"(to) make matters worse"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • To make matters worse, it started to rain.
  • On top of that, it started to rain.
  • It was already bad, but then it started to rain.
  • Also, it started to rain.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK