Cách dùng động từ "divide" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "divide" tiếng anh

I. Divide vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "chia tách"

1.1. ( to divide something into something ) tách rời ra; chia; phân ra

=to (cause to) separate into parts or groups

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to divide something into several parts (IELTS TUTOR giải thích: chia cái gì ra làm nhiều phần)
  • the train divides at York (IELTS TUTOR giải thích: con tàu cắt toa ở York)
  • to divide a novel into chapters (IELTS TUTOR giải thích: chia một quyển tiểu thuyết thành nhiều chương)
  • At the end of the lecture, I'd like all the students to divide into small discussion groups. 
  • After the Second World War Germany was divided into two separate countries.

1.2. ( to divide something between / among somebody ) cắt cái gì thành nhiều phần và chia cho mỗi người trong nhóm

=to share

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I think we should divide (up) the costs equally among/between us.
  • to divide up /out the money /food /reward (IELTS TUTOR giải thích: chia tiền/lương thực/tiền thưởng)
  • we divided the work between us (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi chia sẻ công việc cho nhau)
  • he divides his energies between politics and business (IELTS TUTOR giải thích: anh ta phân chia sức lực của mình cho chính trị và kinh doanh)
  • She divides her time between her apartment in New York and her house in the Berkshires.

1.3. ( to divide A from B ) tách ra hoặc làm ranh giới giữa hai người hoặc vật; phân cách

=If something divides two areas, it marks the edge or limit of them

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The English Channel divides England from France (IELTS TUTOR giải thích: biển Măng Sơ phân cách nước Anh với nước Pháp)
  • There's a narrow alley that divides our house from the one next door. 
  • This path marks the dividing line between my land and my neighbour's.

2. [NGOẠI ĐỘNG TỪ - THƯỜNG CHIA BỊ ĐỘNG] Mang nghĩa "chia rẽ ý kiến", làm cho không thống nhất về ý kiến; ly gián

=to cause a group of people to disagree about something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The party is divided on/over the issue of capital punishment.
    • this issue has divided the Government (IELTS TUTOR giải thích: vấn đề này đã chia rẽ chính phủ)

    • the Government is divided on this issue (IELTS TUTOR giải thích: chính phủ bị chia rẽ về vấn đề này)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK