Cách dùng tính từ"separate"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5), IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm Cách dùng tính từ"separate"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"separate"tiếng anh

1. Mang nghĩa"tồn tại riêng rẽ; riêng biệt"

=not together, or not joined to something else/If one thing is separate from another, there is a barrier, space, or division between them, so that they are clearly two things.


  • separate from

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • My brother and I always had separate rooms. 
  • My parents have separate bank accounts. 
  • They’re not divorced but they lead completely separate lives (=do not do things together). 
  • Clients’ funds should be kept separate from the firm’s own money.
  • Each villa has a separate sitting-room. 
  • the children sleep in separate beds (IELTS TUTOR giải thích: bọn trẻ ngủ trong từng giừơng riêng (bọn trẻ không ngủ chung giừơng với nhau, vì em nào (cũng) có giừơng riêng))
  • They are now making plans to form their own separate party. 
  • Business bank accounts were kept separate from personal ones.

2. Mang nghĩa"Không liên quan tới nhau"

=different, or new/not related (If you refer to separate things, you mean several different things, rather than just one thing)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Each apartment has its own separate entrance. 
  • Answer each question on a separate sheet of paper.
  • Police have killed seven guerrillas in three separate incidents this week. 
  • That’s an entirely separate matter.
  • Use separate chopping boards for raw meats, cooked meats, vegetables and salads. 
  • Men and women have separate exercise rooms. 
  • The two questions are essentially separate (IELTS TUTOR giải thích: về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau)
  • It happened on three separate occasions (IELTS TUTOR giải thích: chuyện đó xảy ra ở ba trường hợp khác nhau)
  • The authorities say six civilians have been killed in two separate attacks.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking