Cách dùng tính từ "restful" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh CÁCH HỌC IELTS LISTENING HIỆU QUẢ, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "restful" tiếng anh

Mang nghĩa "yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi"

=used to describe something that produces a feeling of being calm and relaxed /relaxing, quiet, and peaceful

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There is a restful quality about this house.
  • I love the restful sound of the wind in the trees.
  • a restful life (IELTS TUTOR giải thích: một cuộc sống yên tĩnh)
  • a restful Sunday afternoon (IELTS TUTOR giải thích: một buổi chiều chủ nhật thư thái)
  • The lighting is restful. (IELTS TUTOR giải thích: Sự bố trí ánh sáng rất dễ chịu)
  • There is a restful quality about this place. (IELTS TUTOR giải thích: Nơi này có một bầu khí thanh bình)
  • She banished all thoughts of a restful afternoon from her mind. (IELTS TUTOR giải thích: Bà ấy đã xua đuổi khỏi tâm trí mọi ý tưởng về một buổi chiều yên tĩnh)
  • He's so busy, he can rarely afford the luxury of a restful weekend. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ấy rất bận, anh ấy hiếm khi có được cái xa xỉ của một ngày cuối tuần nghỉ ngơi)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK