Cách dùng tính từ "pent-up" tiếng anh

· Vocabulary

Mang nghĩa "dồn nén (về cảm xúc)"

Pent-up feelings are not allowed to be expressed or released

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He told me to take a long walk to release all that pent - up aggression. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta bảo tôi đi bộ đường dài để giải tỏa tất cả sự hung hăng dồn nén đó)
  • pent-up anger (IELTS TUTOR giải thích: cơn giận bị dồn nén)
  • pent-up frustration (IELTS TUTOR giải thích: sự thất vọng bị dồn nén)
  • Pent - up anger will be out. (IELTS TUTOR giải thích: Cơn giận bị dồn nén sẽ qua thôi)
  • He told all pent - up feelings. (IELTS TUTOR giải thích: Anh nói ra hết tình cảm bị dồn nén)
  • Screaming at the top of your voice is a good way of venting pent-up frustration.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK