Cách dùng tính từ"outstanding"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ"outstanding"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"outstanding"tiếng anh

1. Mang nghĩa"nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng"

=If you describe someone or something as outstanding, you think that they are very remarkable and impressive.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Derartu is an outstanding athlete and deserved to win.
  •  ...an area of outstanding natural beauty. 
  • He was outstanding at tennis and golf.
  • an outstanding landmark (IELTS TUTOR giải thích: một cái mốc nổi bật)
  • an outstanding performance/writer/novel/year 
  • It's an area of outstanding natural beauty. 
  • What is your outstanding strength? (IELTS TUTOR giải thích: Ưu điểm nổi bật của cô là gì?)
  • Any other outstanding appointment? (IELTS TUTOR giải thích: Có cuộc hẹn nổi cộm nào khác không?)
  • Successful people are outstanding performers. (IELTS TUTOR giải thích: Người thành công là người biểu diễn xuất chúng)
  • Some works are still outstanding. (IELTS TUTOR giải thích: Còn một số công việc chưa làm xong)
  • He has many outstanding gifts. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta có nhiều năng khiếu nổi bật)
  • His football technique is outstanding. (IELTS TUTOR giải thích: Kỹ thuật đá bóng của anh ấy thật nổi bật)

2. Mang nghĩa"còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)"

=Money that is outstanding has not yet been paid and is still owed to someone.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • outstanding shares/securities/stock
  • an outstanding debt/balance

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • outstanding debts (IELTS TUTOR giải thích: những món nợ chưa trả)
  • The total debt outstanding is $70 billion. 
  • You have to pay your outstanding bill before joining the scheme.
  • Outstanding credit (IELTS TUTOR giải thích: Tín dụng chưa thanh toán)
  • We still have some outstanding issues to discuss. 
  • As of July 23, the chip maker had about 12.3 million shares outstanding. 
  • Most of the proceeds from the house sale were used to pay the outstanding mortgage. 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK