Cách dùng tính từ"level"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Cách dùng tính từ"level"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "fit" tiếng anh

II. Cách dùng tính từ"level"

1. Mang nghĩa"có bề mặt nằm ngang; phẳng; không dốc"

=flat, not sloping up or down

IELTS TUTOR lưu ý:

  • a level teaspoon/tablespoon

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We found a nice level spot for a picnic under some pine trees.
  • If the surface isn’t level, the ball won’t roll properly.
  • to find level ground for the picnic table (IELTS TUTOR giải thích: tìm chỗ đất bằng phẳng để đặt bàn ăn trong buổi đi chơi ngoài trời)
  • to add one level tablespoon of sugar (IELTS TUTOR giải thích: cho thêm một thìa đường gạt ngang)
  • Add two level teaspoons of salt.

2. Mang nghĩa"cân bằng đều"

=at the same height/next to someone or something, not behind them or further forwards than them

IELTS TUTOR lưu ý:

  • level with
  • draw level (with)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They stood next to each other so that their shoulders were level. 
  • My head was level with George’s chin.
  • the two pictures are not quite level - that one is higher than the other (IELTS TUTOR giải thích: hai bức tranh treo không thật ngang nhau - bức này cao hơn bức kia)
  • Make sure the edges are level before you glue them together.
  • For most of the race he was level with the leader. 
  • She slowed down as she drew level with the house.

3. Mang nghĩa"giữ nguyên, không thay đổi"

=used for describing amounts that have not become more or less

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Fuel prices have remained level for the last few months.

3. Mang nghĩa"ngang tài ngang sức"

=equal in a competition

IELTS TUTOR lưu ý:

  • level with
  • draw level (with)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • At half time the two sides were level on 15 points each.
  • Leeds United are now level with Arsenal at the top of the league table. 
  • France took an early lead but Wales drew level before half-time (IELTS TUTOR giải thích: Đội Pháp dẫn trước, nhưng đội Wales đã san bẳng tỉ số trước lúc nghỉ giải lao)
  • a very level race (IELTS TUTOR giải thích: một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức)
  • France drew level with Germany early in the second half.

4. Mang nghĩa"(về giọng nói, cái nhìn..) đều đều, không thay đổi"

=steady and calm

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She spoke in a level tone of voice. He looked at her with a level gaze.
  • a level stare (IELTS TUTOR giải thích: cái nhìn chằm chằm)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK