Cách dùng tính từ "flashy" tiếng anh

· Cách dùng từ

1. Mang nghĩa "loè loẹt, sặc sỡ"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The dress is so flashy. (IELTS TUTOR giải thích: Chiếc váy này quá loè loẹt)
  • a flashy red tie

2. Mang nghĩa "hào nhoáng, thích chưng diện"

=very bright and colourful, usually in a way that looks ugly a flashy red tie very fashionable or expensive in a way that is deliberately intended to impress people

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • flashy jewelry (IELTS TUTOR giải thích: đồ kim hoàn hào nhoáng�)
  • Singers often affect flashy clothes. (IELTS TUTOR giải thích: Ca sĩ thường thích ăn mặc quần áo hào nhoáng)
  • flashy clothes 
  • a flashy car 
  • flashy gold jewellery
  • he was much less flashy than his brother. 
  • ...a flashy sports car

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK