Cách dùng động từ "swamp" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "swamp" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "làm ngập nước, làm sũng nước, làm ướt đẫm"

=to cover a place or thing with a large amount of water

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the sink overflowed and swamped the kitchen (IELTS TUTOR giải thích: chậu rửa bát tràn ra và làm nhà bếp sũng nước)
  • High tides have swamped the coast. 
  • The boat was swamped by an enormous wave.

1. Mang nghĩa "bị ngập vào, bị búi vào"

=If you are swamped by things or people, you have more of them than you can deal with.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to be swamped with work (IELTS TUTOR giải thích: bị búi vào công việc)
  • Foreign cars have swamped the UK market. 
  • I'm swamped with work at the moment. 
  • Don't let feelings of depression swamp you.
  • The railway station was swamped with thousands of families trying to flee the city.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK