Cách dùng tính từ "dominant" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "dominant" tiếng anh

1. Mang nghĩa "trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối"

=Someone or something that is dominant is more powerful, successful, influential, or noticeable than other people or things

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...a change which would maintain his party's dominant position in Scotland. 
  • She was a dominant figure in the French film industry
  • He held a dominant position. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ấy giữ vị trí thống trị)
  • Cerebral hemisphere is dominant for language. (IELTS TUTOR giải thích: Bán cầu não chi phối ngôn ngữ)

2. Mang nghĩa "gen trội"

=A dominant gene is one that produces a particular characteristic, whether a person has only one of these genes from one parent, or two genes, one from each parent.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Compare recessive. 
  • Dimples are quite rare and caused by one dominant gene
  • Dominant gene. (IELTS TUTOR giải thích: Gien trội)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc