Cách dùng danh từ "fashion" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "fashion" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "mốt, thời trang"


  • Với  nghĩa này, fashion  vừa  là  danh  từ  đếm  được  vừa  không  đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Fashion is the area of activity that involves styles of clothing and appearance. 
  • There are 20 full-colour pages of fashion for men. 
  • The fashion world does not mind what the real world thinks
  • A fashion is a style of clothing or a way of behaving that is popular at a particular time. 
  • In the early seventies I wore false eyelashes, as was the fashion. 
  • dressed in the height of fashion (IELTS TUTOR giải thích: ăn mặc đúng mốt)
  • Queen Mary started the fashion for blue and white china in England.
  • He stayed at the top through all changes and fashions in pop music
  • They're fashion victims. (IELTS TUTOR giải thích: Họ là những kẻ chạy đua theo thời trang)

2. Mang nghĩa "kiểu cách, kiểu vậy, một cách như thế nào đó"

=If you do something in a particular fashion or after a particular fashion, you do it in that way.


  • Với  nghĩa này, fashion thường  ở  số  ít  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Da Nang responses to typhoon Conson in prompt fashion amid COVID-19
  • There is another drug called DHE that works in a similar fashion. It is happening in this fashion because of the obstinacy of one woman.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!