Cách dùng tính từ"desperate"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ"desperate"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"desperate"tiếng anh

1. Mang nghĩa"liều mạng, liều lĩnh"

=done because you can think of no other way/If you are desperate, you are in such a bad situation that you are willing to try anything to change it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In a desperate attempt to escape, he killed the guard.
  • a desperate act (IELTS TUTOR giải thích: hành động liều lĩnh)
  • a desperate fellow (IELTS TUTOR giải thích: một tay liều mạng)
  • Troops are needed to help get food to the people in desperate need. 
  • Desperate with anxiety, Bob and Hans searched the whole house. 
  • He made a desperate attempt to hijack a plane

2. Mang nghĩa"cần cái gì đó quá, quá muốn cái gì, ghiền dữ dội"

=needing or wanting something very much/If you are desperate for something or desperate to do something, you want or need it very much indeed.


  • desperate for
  • be desperate to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They were sold by families desperate for money to buy food. 
  • She was desperate to see him again.
  • They'd been married nearly four years and June was desperate to start a family. 
  • People are desperate for him to do something.

3. Mang nghĩa"không còn hy vọng, tuyệt vọng, nỗ lực cuối cùng"

=very worried and angry because you do not know how to deal with an unpleasant situation

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The missing man’s family are getting increasingly desperate.
  • a desperate illness (IELTS TUTOR giải thích: chứng bệnh không còn hy vọng chữa khỏi)
  • a desperate situation (IELTS TUTOR giải thích: tình trạng tuyệt vọng)

4. Mang nghĩa"dữ dội, kinh khủng, ghê gớm"

=extremely severe or serious/A desperate situation is very difficult, serious, or dangerous.


  • Với nghĩa này, desperate chỉ đứng trước noun

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Parts of this school are in desperate need of repair.
  • the desperate plight of the refugees
  • a desperate storm (IELTS TUTOR giải thích: cơn giông tố kinh khủng)
  • a desperate smoker(IELTS TUTOR giải thích: tay nghiện thuốc lá kinh khủng)
  • India's United Nations ambassador said the situation is desperate. 
  • I decided not to abandon John when he was in such a desperate position

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!