Cách dùng tính từ"curious"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ"curious"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"curious"tiếng anh

1. Mang nghĩa"tò mò, hiếu kỳ"

=someone who is curious wants to find out about something/used about someone’s expression

IELTS TUTOR lưu ý:

  • curious about
  • curious to see/hear/know something
  • a curious look/glance

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I didn’t mean to pry. I’m just curious. That’s all. 
  • Children are curious about animals and how they live. 
  • I'm curious to know what he said (IELTS TUTOR giải thích: tôi muốn biết anh ấy nói gì)
  • He's a curious boy who always questions (IELTS TUTOR giải thích: nó là một thằng bé thích tìm hiểu, gặp gì cũng hỏi)
  • She's always curious about other people's business cô ấy luôn tò mò về chuyện của người khác
  • People were curious to know why the accident happened.
  • She shot him a quick, curious look.

2. Mang nghĩa"kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • it is curious that

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a set of curious kitchen implements 
  • He felt a curious mixture of happiness and fear. 
  • It is rather curious that you’ve never mentioned this before.
  • a curious mistake (IELTS TUTOR giải thích: một lỗi lầm kỳ lạ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK