Cách dùng tính từ "aged" tiếng anh

· Vocabulary

I. "aged" mang nghĩa "có tuổi là"

of the age of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the girl was aged ten (IELTS TUTOR giải thích: cô bé lên mười)
  • They've got one daughter, Isabel, aged three. 
  • This TV series is intended for young people aged 13 to 18.

II. "aged" mang nghĩa "già, cao tuổi, lớn tuổi"


IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an aged woman (IELTS TUTOR giải thích: một bà lớn tuổi)
  • Venerate the aged. (IELTS TUTOR giải thích: Tôn kính những người có tuổi)
  • home for the aged (IELTS TUTOR giải thích: trại dưỡng lão)
  • These are the aged. (IELTS TUTOR giải thích: Đây là những người có tuổi)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!