Cách dùng "the forefront" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "the forefront" tiếng anh

Mang nghĩa "chiếm vị trí hàng đầu, dẫn đầu"

=a leading or important position / the most noticeable position

IELTS TUTOR lưu ý:

  • at/in the forefront (of)
  • bring something to the forefront
  • It's in/at the forefront of my mind. (IELTS TUTOR giải thích: Điều đó luôn chiếm vị trí đầu tiên trong tâm trí tôi)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Recent events had brought European issues to the forefront of media attention.
  • My company has been in the forefront. (IELTS TUTOR giải thích: Công ty của tôi đã đứng đầu)
  • They are at the forefront of efforts to tackle inequality. (IELTS TUTOR giải thích: Họ đi đầu trong nỗ lực để giải quyết bất bình đẳng)
  • She was one of the politicians at/in the forefront of the campaign to free the prisoners. 
  • His team is at the forefront of scientific research into vaccines.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK