Cách dùng "frontline" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR Hướng dẫn Cách dùng "the front line" tiếng anh

I. Mang nghĩa "tiền tuyến quân sự"

=the area where two armies face each other and fight during a war


  • với nghĩa này frontline là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The frontlines shifted rapidly, causing population movements.

II. Mang nghĩa "tuyến đầu, ở vị trí đầu tiên làm gì đó"

=a position where workers deal directly with the public or with situations / a leading or important position in an activity


  • với nghĩa này frontline là danh từ số ít

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Many social workers have made the painful decision to leave the frontline for better jobs.
  • These services are the frontline that reduces the risks of poverty and homelessness.
  • Frontline workers plead for vaccine deadline extension 
  • Thousands of frontline workers within Sydney’s COVID-19 hotspots may be locked out of employment from Monday as unions and peak bodies plead with the NSW government to ease the fast-approaching vaccination deadline.
    • IELTS TUTOR giải thích: ở đây là những người làm việc ở tuyến đầu chống dịch 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!