Cách dùng danh từ"reptile"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"reptile"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"reptile"

1."reptile"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"loài bò sát"

=a type of cold-blooded animal that gives birth to young animals as eggs and whose body is covered in scales (=flat hard pieces of skin).

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Snakes and crocodiles are reptiles.
  • The frog is not a true reptile. (IELTS TUTOR giải thích: Ếch không thật sự là loài bò sát)
  • Other animals include the desert jackrabbit, the desert tortoise or turtle and a large reptile called a chuckwalla. (IELTS TUTOR giải thích: Nhiều động vật khác gồm thỏ rừng tai dài sa mạc, rùa sa mạc và một loài bò sát lớn có tên là thằn lăn to)
  • Humans, insects, reptiles, birds and mammals are all animals. 
  • Birds, fish, mammals, amphibians, and reptiles are all vertebrates. 
  • There was a fashion for keeping reptiles as pets.
  • Snakes, turtles, and crocodiles are all reptiles.

2.2. Mang nghĩa"người hèn hạ đê tiện, người luồn cúi bợ đỡ"

=an insulting word for someone who you do not like and do not trust

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK