Cách dùng từ "outside" tiếng anh

· Vocabulary


  • Outside có thể được dùng như:
    • Giới từ (preposition)
    • Trạng từ (adverb)
    • Tính từ (adj)
    • Danh từ 

I. outside dùng như adv

Mang nghĩa bên ngoài, ngoài kia ‘not in a building’

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It was sunny outside, but not very warm
  • put these flowers outside (hãy để những bông hoa này ra ngoài (phòng))

II. outside dùng như adj

Mang nghĩa external (bên ngoài)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • They’re calling on outside investors for more support.
    • outside seat (ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối)

    • outside work ( việc làm ở ngoài trời)

    III. outside dùng như �preposition (giới từ)

    1. Mang nghĩa ở ngoài, ở gần phía ngoài ‘not in a particular place, but near it’

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • There’s a chair just outside the room opposite.

    • She works in a software development company just outside of Dublin.

    2. Mang nghĩa ở ngoài nơi mà đang nói đến (anywhere else apart from a particular place)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • There is a weight limit of 750g for letters outside Europe.

    3. outside of + noun = apart from

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Outside of the summer months, the hotel rates are lower.

    IV. outside dùng như danh từ

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to open the door from the outside (mở cửa từ bên ngoài)
    • The outside of the house is not very attractive, but inside it is beautiful

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!