Cách dùng & word form của "feasible" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh phân tích đề thi thật IELTS WRITING TASK 2 dạng Advantages & Disadvantages, IELTS TUTOR phân tích và cung cấp thêm Cách dùng "feasible" tiếng anh

I. feasible là tính từ (adj) mang nghĩa "có thể thực hiện được, khả thi"

(possible, reasonable, or likely)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a feasible scheme (IELTS TUTOR giải thích: kế hoạch có thể thực hiện được)
  • land feasible for cultivation (IELTS TUTOR giải thích: đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được)
  • This project is only feasible on paper (IELTS TUTOR giải thích: Đề án này chỉ khả thi trên giấy thôi)
  • It’s no longer feasible to fund this research.
  • With the extra resources the plan now seems feasible. 
  • It's just not feasible for such a small firm to compete with the big boys.

II. Word form của "feasible"

1. feasibility (noun) tính có thể thi hành được, tính khả thi

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to study the feasibility of an investment project (IELTS TUTOR giải thích: nghiên cứu tính khả thi của một dự án đầu tư)
  • a feasibility study (IELTS TUTOR giải thích: một luận chứng về tính khả thi)
  • A recent feasibility study found the site unsuitable for development. (IELTS TUTOR giải thích: Một nghiên cứu khả thi gần đây cho thấy địa điểm không thích hợp cho sự phát triển)

2. feasibly (adv) thực hiện được, khả thi

(in a way that could be made, done, or achieved; possibly)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The total could feasibly reach 5 million by the end of the year. 
  • Any surgeon could feasibly take part in any operation anywhere in the world.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK