Cách dùng động từ "yield" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "yield" tiếng anh

I. yield vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sinh ra, mang lại lợi ích, lợi nhuận / tiết lộ thông tin"

=to supply or produce something positive such as a profit, an amount of food or information

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, yield  là ngoại động từ 
  • yield results/benefits
  • yield a profit/return

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an attempt to yield increased profits 
  • The investigation yielded some unexpected results. 
  • Favourable weather yielded a good crop.
  • Knowing about our past does not automatically yield solutions to our current problems. 
  • The search for truth is beginning to yield fruitful results.
  • The combined investment is expected to yield £5,000 in the first year.
  • This figure could yield a return high enough to provide a healthy pension.

2. Mang nghĩa "nhượng bộ, miễn cưỡng để cho ai kiểm soát cái gì, giao ai/cái gì cho ai, không cưỡng lại được"

=to give up the control of or responsibility for something, often because you have been forced to / to finally agree to do what someone else wants you to do =surrender

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, yield vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • yield to something/somebody

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to yield power
  • The sport should not yield to every demand that the television companies make.
  • After a long siege, the town was forced to yield. 
  • He reluctantly yielded to their demands. 
  • I yielded to temptation and had a chocolate bar.
  • He refused to yield up his gun. 
  • The universe is slowly yielding up its secrets. 
  • archaeological remains which are yielding up secrets from long ago

3. Mang nghĩa "nhận là mình kém hơn ai/cái gì; chịu nhường; chịu lép"

=If you yield to something, you accept that you have been defeated by it

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, yield vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It’s easy to yield to the temptation to borrow a lot of money.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK