Cách dùng động từ "uphold" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "uphold" tiếng anh

I. uphold là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "bảo vệ, ủng hộ, giữ gìn"

=If you uphold something such as a law, a principle, or a decision, you support and maintain it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Our policy has been to uphold the law.
  • It is the responsibility of every government to uphold certain basic principles.
  • ...upholding the artist's right to creative freedom.
  • to uphold a tradition (IELTS TUTOR giải thích: giữ gìn truyền thống)

2. Mang nghĩa "xác nhận, chứng thực, phê chuẩn"

=If a court of law upholds a legal decision that has already been made, it decides that it was the correct decision.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The crown court, however, upheld the magistrate's decision
  • to uphold the jury's decision (IELTS TUTOR giải thích: xác nhận quyết định của hội đồng)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK