Cách dùng động từ "swim"

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "swim"

I. Swim vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Dùng "swim" như ngoại động từ

Mang nghĩa "bơi (ếch, bướm..); bơi vượt qua (sông..)"

=to swim a particular distance, or to swim in a race / to swim in a particular style

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He swam 500 metres to shore. 
  • the first woman to swim the English Channel
  • to swim breast-stroke (IELTS TUTOR giải thích: bơi ếch)
  • to swim back-stroke (IELTS TUTOR giải thích: bơi ngửa)
  • to swim a river (IELTS TUTOR giải thích: bơi qua con sông)
  • to swim a race (IELTS TUTOR giải thích: bơi thi)
  • to swim a mile (IELTS TUTOR giải thích: bơi một dặm)
  • He can swim breaststroke and backstroke.

2. Dùng "swim" như nội động từ

2.1. Mang nghĩa "cá bơi"

=if fish swim, they move in water

IELTS TUTOR lưu ý thường dùng:

  • swim + adv./prep.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to swim in the sea
  • Sharks must swim or die. 
  • A shoal of fish swam past. 
  • Ducks were swimming around on the river.
  •  A beaver swam vigorously upstream.

2.2. swimming in​/​with something = đẫm 

=covered in a lot of a liquid

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The food was swimming in grease.
    • The salad was swimming in oil.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK