Cách dùng động từ "sway" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "sway" tiếng anh

I. "sway" vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "đu đưa, lắc lư; lắc"

=When people or things sway, they lean or swing slowly from one side to the other / to move or swing gently from side to side / to make something move or swing from side to side

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, sway vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The people swayed back and forth with arms linked.
  • The whole boat swayed and tipped.
  • ...a coastal highway lined with tall, swaying palm trees.
  • The ladder swayed precariously. 
  • Their bodies swayed to the music.
  • She walked along, swaying her hips.

2. Mang nghĩa "thống trị, làm ảnh hưởng, tác động"

=If you are swayed by someone or something, you are influenced by them / to influence or change someone’s opinion

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, sway là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Don't ever be swayed by fashion. 
  •  ...last minute efforts to sway the voters in tomorrow's local elections.
  • Your arguments won't sway her. She's determined to leave. (IELTS TUTOR giải thích: Lý lẽ của anh không làm cho cô ta thay đổi ý kiến đâu. Cô ta quyết tâm ra đi rồi)
  • Do not allow yourselves to be swayed by these arguments.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK