Cách dùng động từ"survive"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"survive"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"survive"

1."survive" vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"sống sót (còn sống trong tình huống nguy hiểm)"

=If a person or living thing survives in a dangerous situation such as an accident or an illness, they do not die.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They battled to survive in icy seas for over four hours. 
  • Those organisms that are most suited to the environment will survive.  
  • Drugs that dissolve blood clots can help people survive heart attacks.

2.2. Mang nghĩa"tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại (vượt qua khó khăn...)"

=If you survive in difficult circumstances, you manage to live or continue in spite of them and do not let them affect you very much.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • On my first day here I thought, 'Ooh, how will I survive?' 
  •  ...people who are struggling to survive without jobs.
  • how could he survive on such starvation wages? (IELTS TUTOR giải thích: làm sao ông ta sống được với đồng lương chết đói như thế?)
  • Where once she had been totally self-sufficient, she now had to survive on income support. 
  •  ...a man who had survived his share of boardroom coups

2.3. Mang nghĩa"vẫn còn tồn tại (qua thời gian, qua di tích...)"

=If something survives, it continues to exist even after being in a dangerous situation or existing for a long time.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • When the market economy is introduced, many factories will not survive. 
  • The chances of a planet surviving a supernova always looked terribly slim. 
  • few buildings survived the bombing raids intact (IELTS TUTOR giải thích: ít có toà nhà nào còn nguyên vẹn sau các trận ném bom)
  • ...surviving examples of 19th-century architecture in the Mid-West.
  • many strange customs have survived from earlier times (IELTS TUTOR giải thích: không ít phong tục kỳ lạ từ thời xưa vẫn còn sót lại cho đến nay)

2.4. Mang nghĩa"sống lâu hơn ai; vẫn còn sống sau ai"

=If you survive someone, you continue to live after they have died.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to survive one's contemporaries (IELTS TUTOR giải thích: sống lâu hơn những người cùng thời)
  • Most women will survive their spouses. 
  • the last surviving member of the family (IELTS TUTOR giải thích: thành viên cuối cùng còn lại của gia đình)
  • She is survived by two daughters from her first marriage.
  • ...William Shakespeare's last surviving descendant.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!