Cách dùng từ"surprise"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách dùng từ"surprise"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Dùng"surprise" như noun

1. "surprise"vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"sự ngạc nhiên; sự sửng sốt"

=news or information that seems unusual or unexpected/an unusual or unexpected event/happening unexpectedly ​

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, surprise là danh từ đếm được 
  • come as a surprise
  • come as no surprise
  • surprises in store (=unexpected things that will happen in the future)
  • be in for a surprise

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • his surprise was visible (IELTS TUTOR giải thích: vẻ ngạc nhiên của anh ta lộ rõ ra to my great surprise làm tôi rất ngạc nhiên)
  • There were few surprises at Wimbledon this year. 
  • Holman’s arrest came as a surprise to the entire community. 
  • Given the dismal sales performance, the change of management came as no surprise. 
  • Let’s hope there are no more unpleasant surprises in store for us. 
  • The players could be in for a surprise if they expect an easy victory.
  • I never knew Sheila had been married – that was a real surprise.
  • Henderson led the team to a surprise win in the final. 
  • They keep the room ready for surprise visitors.
  • a present that you are not expecting to receive I got you a little surprise for your birthday.

2.2. Mang nghĩa"cảm giác bất thình lình"

=the feeling you have when something unusual or unexpected happens

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, surprise là danh từ không đếm được 
  • (much) to someone’s surprise

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the post was taken by surprise (IELTS TUTOR giải thích: đồn bị chiếm bất ngờ)
  • Many students expressed surprise at the news. 
  • Much to my surprise, the restaurant was actually very nice.
  • He looked at her in/with surprise. To my great surprise, they agreed to all our demands.

II. Dùng"surprise" như verb

1. "surprise" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"làm ai bất ngờ"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • surprise yourself

=to give someone a feeling of surprise

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Her angry tone of voice surprised me. 
  • Mike decided to surprise Angie with flowers. 
  • It may surprise you to know that Frank used to be an athlete. 
  • It wouldn’t surprise me if it snowed tonight.
  • She surprised herself by finishing the race in less than 45 minutes.

2.2. Mang nghĩa"tấn công ai đó bất ngờ"

=to attack or find someone when they do not expect it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The soldiers surprised the men before they had a chance to escape.

2.3. Mang nghĩa"bắt quả tang ai đó làm điều gì không nên làm"

=to discover someone doing something, especially something that they should not be doing

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A teacher surprised the boys smoking cigarettes.
  • to surprise someboby in the act (IELTS TUTOR giải thích: bắt ai quả tang)
  • we returned early and surprised the housebreakers searching through the safe (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi về sớm và bắt quả tang bọn trộm đang lục lọi két sắt)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK