Cách dùng động từ"submit"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"submit"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"submit"

1."submit"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"trình, đệ trình, đưa ra để xem xét"

=If you submit a proposal, report, or request to someone, you formally send it to them so that they can consider it or decide about it/to formally give something to someone so that they can make a decision about it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They submitted their reports to the Chancellor yesterday. 
  • Head teachers yesterday submitted a claim for a 9 per cent pay rise
  • to submit an essay to one's tutor (IELTS TUTOR giải thích: đưa bài tiểu luận cho thầy hướng dẫn xem)
  • The plans will be submitted next week.

2.2. Mang nghĩa"chịu phục tùng, qui phục, ngừng phản kháng"

=to accept that someone has defeated you or has power over you

IELTS TUTOR lưu ý:

  • submit to

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In the end, they submitted to the Americans.
  • to submit to discipline (IELTS TUTOR giải thích: phục tùng kỷ luật)
  • to submit to defeat (IELTS TUTOR giải thích: cam chịu thất bại)

2.3. Mang nghĩa"chịu, trải qua (cái gì đó không tốt đẹp, đau đớn..)"

=to allow something to happen to you, especially something unpleasant/If you submit to something, you unwillingly allow something to be done to you, or you do what someone wants, for example because you are not powerful enough to resist.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • submit to

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In desperation, Mrs. Jones submitted to an operation on her right knee to relieve the pain. 
  • If I submitted to their demands, they would not press the allegations.
  • I was not prepared to submit to this painful course of treatment.

2.4. Mang nghĩa"nghe theo, quy thuận"

=to agree to obey a rule, a law, or the decision of someone in authority

IELTS TUTOR lưu ý:

  • submit to
  • submit something to something
  • submit yourself to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • All countries in the European Union must submit to its laws. 
  • Libya has offered to submit the dispute to international arbitration. 
  • You may voluntarily submit yourself to the jurisdiction of this country’s courts.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK