Cách dùng động từ"climb"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"climb"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ"dispute"

1."climb"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"trèo, leo"

=to use your hands and feet to move up, over, down, or across something/to walk to the top of something high/to walk to the top of some steps or stairs ​

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, climb vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • climb a ladder/tree/wall

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He climbed onto the roof to check the TV aerial. 
  • We escaped by climbing through a window. 
  • The barbed wire is to stop people climbing over the fence. 
  •  He climbed the ladder to get onto the roof.
  • We left the road and climbed the hill towards the wood.
  • They had to climb ten flights of stairs because the lift was broken.

2.2. Mang nghĩa"leo núi" (thể thao)

=to use your hands and feet to move up cliffs or mountains as a sport

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, climb vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • go climbing

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She was the third woman to climb Mount Everest. 
  • If you go climbing you need the right boots.

2.3. Mang nghĩa"lên, lên cao, tăng lên"

=if a temperature, price, or the level of something climbs, it becomes higher/if an aircraft climbs, it moves up to a higher position in the air

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, climb là nội động từ
  • climb steadily

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Temperatures climbed into the 90s. 
  • Their profits climbed from £20 million to £50 million last year.
  • Unemployment has climbed steadily over the past year.
  • the aeroplane climbed slowly (IELTS TUTOR giải thích: máy bay từ từ lên)
  • The plane climbed to an altitude of 60,000 feet.

2.4. Mang nghĩa"leo lên đỉnh cao sự nghiệp"

=to achieve a high position in a list or competition

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, climb vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • climb the career/social ladder
  • climb to

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • people who climb to the top of their profession 
  • He began working at eighteen, determined to climb the career ladder.
  • to climb to a position (IELTS TUTOR giải thích: leo lên tới một địa vị)
  • The book climbed steadily to number one on the New York Times bestseller list.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK