Cách dùng động từ"stimulate"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"stimulate"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ"stimulate"

1."stimulate"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"kích thích, làm cho cái gì đó phát triển, bắt đầu, cải thiện"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, stimulate là ngoại động từ
  • stimulate growth/investment/trade
  • stimulate demand/sales/interest

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • America's priority is rightly to stimulate its economy.
  • The Commonwealth Games have stimulated public interest in doing sport.
  • The government should do more to stimulate investment in the north. 
  • new measures to stimulate the economy
  • How do they stimulate the economy? (IELTS TUTOR giải thích: Họ kích thích nền kinh tế như thế nào?)
  • The government plans to cut taxes in order to stimulate the economy. 
  • Liberalization should stimulate growth.
  • We hope the discounts will help stimulate sales.

2.2. Mang nghĩa"làm cho làm việc, làm cho hoạt động (sinh học, cơ thể người)"

=If something stimulates a part of a person's body, it causes it to move or start working/to make plants, cells, or a part of someone’s body grow or become more active

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, stimulate là ngoại động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Exercise stimulates the digestive and excretory systems.
  • The production of melanin in the skin is stimulated by exposure to the sun. 
  • The body is stimulated to build up resistance.
  • a hormone that stimulates ovulation (IELTS TUTOR giải thích: hóocmôn kích thích quá trình rụng trứng)
  • drugs to stimulate the production of hormones 
  • Cut the foliage back hard to stimulate new growth.

2.3. Mang nghĩa"khơi dậy sự quan tâm, sự hào hứng của (ai)"

=If you are stimulated by something, it makes you feel full of ideas and enthusiasm/to make someone feel interested in learning new things

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, stimulate vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ, thường ở bị động 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Bill was stimulated by the challenge. 
  • I was stimulated to examine my deepest thoughts.
  • Coke can stimulate appetite. (IELTS TUTOR giải thích: Cocacola có thể kích thích sự ăn ngon miệng)
  • Such questions provide a useful means of stimulating students’ interest.
  • I need to find a job that will stimulate me more.
  • the exhibition stimulated interest in the artist's work (IELTS TUTOR giải thích: cuộc triển lãm đã khuấy động mối quan tâm tới công trình của nghệ sĩ)
  • The show was intended to stimulate and amuse.
  • Good teachers should ask questions that stimulate students to think. 
  • a low level of conversation that failed to stimulate me (IELTS TUTOR giải thích: trình độ thấp của cuộc nói chuyện đã không khơi dậy được sự hào hứng của tôi)
  • Erotic images are often more sexually stimulating to men than to women.
  • Stimulate your creativity. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy kích thích sức sáng tạo của bạn)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK