Cách dùng động từ"sob"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"sob"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"sob"

1."sob" vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"nức nở (nhất là khi khóc)"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa  này, sob  là  nội  động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • When someone sobs, they cry in a noisy way, breathing in short breaths. 
  • She began to sob again, burying her face in the pillow. 
  • We could hear the child sobbing in the other room (IELTS TUTOR giải thích: chúng ta có thể nghe tiếng nức nở của đứa bé ở phòng bên cạnh)
  • Her sister broke down, sobbing into her handkerchief.

2.2. Mang nghĩa"nức nở kể chuyện gì"

=If you sob something, you say it while you are crying.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa  này, sob  là  ngoại  động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 'Everything's my fault,' she sobbed.
  • She sobbed out the story of her son's violent death (IELTS TUTOR giải thích: bà ấy nức nở kể về cái chết bất đắc kỳ tử của đứa con trai)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK