Cách dùng động từ "press" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh phân tích đề thi thật IELTS WRITING TASK 2 dạng Advantages & Disadvantages, IELTS TUTOR phân tích và cung cấp thêm Cách dùng động từ "press" tiếng anh

I. "press" vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "ấn, bấm nút, nhấn, ép"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, press là ngoại động từ 

1.1. Mang nghĩa "nhấn nút"

=to push something firmly, often without causing it to move permanently further away from you

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Press the button to start the machine. 
  • He pressed his face against the window. 
  • Can you press a little harder on my shoulders, please? 
  • The crowd pressed against the locked doors trying to get into the building. 
  • Press down firmly on the lever. 
  • to press on a button (IELTS TUTOR giải thích: ấn nút (điện...))

1.2. Mang nghĩa "ủi"

=to make clothes smooth by ironing them

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I'll just press these trousers. 

1.3. Mang nghĩa "ép, làm nước ép"

=to put a weight on fruit in order to remove the juice

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to press grapes

2. Mang nghĩa "thúc ép, thúc bách, dồn ép"

=to try hard to persuade someone to do something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, press là ngoại động từ 
  • press someone about​/​on something
  • press someone into (doing) something
  • press someone to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The committee pressed him to reveal more information. 
  • He's pressing me for an answer. 
  • Can I press you further on (= persuade you to say more about) this issue?
  • to press through a crowd (IELTS TUTOR giải thích: hối hả chen lấn qua đám đông)
  • She continued to press him on the reasons for his decision. 
  • They had all been pressed into helping with the preparations for the party. 
  • Managers are being pressed to ensure safety standards are met.

3. Mang nghĩa "hối hả, vội vã, tất bật"

=to move as a group by pushing together in a particular direction press forward:

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, press là nội động từ 
  • press around

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A wave of protesters pressed forward towards the building.
  • The crowd of fans began to press more closely around them.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK