Cách dùng động từ"point"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách dùng động từ"point"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. "point"vừa là nội động từ vừa ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"chĩa cái gì vào ai/cái gì"

=If you point at a person or thing, you hold out your finger towards them in order to make someone notice them/to aim an object at someone or something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, point là ngoại động từ 
  • point something at/towards someone/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to point one's finger at somebody /something (IELTS TUTOR giải thích: chỉ tay của mình vào ai/cái gì)
  • to point a gun at somebody (IELTS TUTOR giải thích: chĩa súng vào ai)
  • I pointed at the boy sitting nearest me. 
  • He pointed at me with the stem of his pipe.
  • He pointed to a chair, signalling for her to sit.
  • All you have to do is point the camera and shoot. 
  • He pointed his rifle at the deer and pulled the trigger.

2. Mang nghĩa"chỉ trỏ"

=If you point something at someone, you aim the tip or end of it towards them.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, point vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ 
  • point at

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • it's rude to point (IELTS TUTOR giải thích: chỉ tay vào ai thì thật là khiếm nhã)
  • that's the man who did it , she said , pointing at me (IELTS TUTOR giải thích: chính người này đã làm điều ấy - cô ta nói, chỉ về phía tôi)
  • a compass needle points (to the ) north (IELTS TUTOR giải thích: mũi kim của la bàn chỉ (về) hướng bắc)
  • the clock hand points to twelve (IELTS TUTOR giải thích: kim đồng hồ chỉ đúng mười hai (đúng ngọ hoặc nửa đêm))
  • David Khan pointed his finger at Mary. 
  • A man pointed a gun at them and pulled the trigger.
  • Don’t point. They’ll know we’re looking at them. 
  • He pointed his stick in the direction of the path. 
  • She pointed at the ice cream that she wanted. point to: He pointed to the dog as it ran towards them.

3. Mang nghĩa"chỉ đường"

=to show a particular direction or place, usually using a sign or symbol/to show someone the direction in which they should go/to show someone what they should do

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, point vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  An arrow pointed to the toilets. 
  • You can go anywhere and still the compass points north or south. 
  • He controlled the car until it was pointing forwards again.
  • The arrow pointed left towards the exit door. Is the little hand pointing to 3 or 4?
  • Could you point me in the direction of the lobby?
  • The results of the study will point towards areas for further research. 
  • a great thinker who was pointing the way to the future

4. (to point to/towards something ) chỉ rõ, vạch rõ

=If something points to a particular situation, it suggests that the situation exists or is likely to occur/If you point to something that has happened or that is happening, you are using it as proof that a particular situation exists.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I can't point to any one particular reason for it (IELTS TUTOR giải thích: tôi không thể đưa ra bất cứ lý do đặc biệt nào cho việc đó)
  • all the evidence points to his guilt (IELTS TUTOR giải thích: tất cả các chứng cứ đã vạch rõ tội phạm của hắn)
  • Earlier reports pointed to pupils working harder, more continuously, and with enthusiasm. 
  • Private polls and embassy reports pointed to a no vote.
  • George Fodor points to other weaknesses in the way the campaign has progressed.
  • Gooch last night pointed to their bowling as the key to World Cup success

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK