Cách dùng danh từ"sediment" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách dùng danh từ"sediment" tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I."sediment"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa"cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng, trầm tích, cát, bùn"

=sand, stones, etc. that slowly form a layer of rock/Sediment is solid material that settles at the bottom of a liquid, especially earth and pieces of rock that have been carried along and then left somewhere by water, ice, or wind.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There was a brown sediment in the bottom of the bottle. 
  • It is hoped that the oil slick will sink to the seabed where it would be covered within a few years by sediments and eventually decompose.
  • There's a lot of sediment in the bottle. (IELTS TUTOR giải thích: Có nhiều cặn trong chai)
  • They decant wine and throw away the sediment. (IELTS TUTOR giải thích: Họ gạn rượu đổ cặn đi)
  • Glaciers carry a wide range of sediment sizes, and deposit it in moraines. (IELTS TUTOR giải thích: Các sông băng mang một mảng trầm tích lớn, và lắng đọng tạo thành các lớp băng)
  • Boundstone describes sediment where the original components have been bound together after deposition. (IELTS TUTOR giải thích: Đá vôi sinh vật mô tả trầm tích mà các thành phần gốc đã được kết lại với nhau sau khi lắng đọng)
  • Many organisms that die in the sea are soon buried by sediment. 
  • ...ocean sediments.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK