Cách dùng động từ"permit"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"permit"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"permit"

1."permit" vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"cho phép"

=If someone permits something, they allow it to happen/If they permit you to do something, they allow you to do it.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, permit là ngoại động từ 
  • permit someone to do something
  • permit someone something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He can let the court's decision stand and permit the execution. 
  • The guards permitted me to bring my camera. 
  • Employees are permitted to use the golf course during their free hours. 
  • No outside journalists have been permitted into the country.
  •  If they appear to be under 12, then the doorman is not allowed to permit them entry to the film.
  • She will permit no contradiction. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy không cho phép bất cứ ai cãi lại)
  • They permit us to register data. (IELTS TUTOR giải thích: Họ cho phép chúng tôi đăng ký dữ liệu)
  • The use of mobile phones is not permitted inside the aircraft.
  • We were not permitted to enter the area during the investigation.
  • She permitted herself a single bar of chocolate a week.

2.2. Mang nghĩa"cho cơ hội, ưu đãi, (cái gì) cho phép, tạo sự thuận tiện cho cái gì xảy ra"

=If a situation permits something, it makes it possible for that thing to exist, happen, or be done or it provides the opportunity for it/to make something possible

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, permit vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He sets about creating an environment that doesn't just permit experiment, it encourages it. 
  • Try to go out for a walk at lunchtime, if the weather permits. 
  • This method of cooking also permits heat to penetrate evenly from both sides
  • the situation does not permit of any delay (IELTS TUTOR giải thích: tình thế không cho phép bất kỳ sự trì hoãn nào)
  • Economic circumstances don’t permit much public spending.

2.3. Mang nghĩa"nuông chiều bản thân, cho phép bản thân mình làm điều gì bình thường sẽ không làm"

=If you permit yourself something, you allow yourself to do something that you do not normally do or that you think you probably should not do.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, permit là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Captain Bowen permitted himself one cigar a day.
  • Only once in his life had Douglas permitted himself to lose control of his emotions.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK