Cách dùng động từ "occasion" tiếng anh

· Vocabulary

I. occasion là ngoại động từ

II. occasion mang nghĩa là nguyên nhân của cái gì; gây ra

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • what occasioned such an angry response ? (IELTS TUTOR giải thích: cái gì đã gây ra một phản ứng giận dữ như thế?)
  • Stephen's behaviour occasioned his parents much anxiety (IELTS TUTOR giải thích: hành vi của Stephen đã khiến bố mẹ nó rất lo lắng)
  • Her refusal occasioned a lot of trouble. 
  • The case occasioned the authorities a lot of worry/The authorities were occasioned a lot of worry by the case.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK