Cách dùng động từ"neglect"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"neglect"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"neglect"

1."neglect" là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"bỏ bê, bỏ mặc"

=If you neglect someone or something, you fail to look after them properly.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The woman denied that she had neglected her child.
  • Feed plants and they grow, neglect them and they suffer. 
  • to neglect one's friends (IELTS TUTOR giải thích: thờ ơ đối với bạn bè)
  • Police warns parents who neglect their children. (IELTS TUTOR giải thích: Cảnh sát cảnh cáo các cha mẹ không chú ý tới con của mình)
  •  ...an ancient and neglected church.

2.2. Mang nghĩa"sao lãng, không chú ý"

=If you neglect someone or something, you fail to give them the amount of attention that they deserve/If you neglect to do something that you ought to do or neglect your duty, you fail to do it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He'd given too much to his career, worked long hours, neglected her. 
  • If you are not careful, children tend to neglect their homework
  • We often neglect to make proper use of our bodies. 
  • to neglect one's studies sao lãng việc học hành 
  • to neglect one's duties sao lãng bổn phận
  • They never neglect their duties.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK