Cách dùng động từ "mirror" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "mirror" tiếng anh

I. "mirror" là ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "phản ánh, tái hiện lại"

=reflect / If something mirrors something else, it has similar features to it, and therefore seems like a copy or representation of it

mirror somebody/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Our newspaper aims to mirror the opinions of ordinary people.
  • The book inevitably mirrors my own interests and experiences. 
  • His own shock was mirrored on her face
  • Her on-screen romances seem to mirror her experiences in her private life.
  • As brothers, they mirror one another in body and face. 
  • The music of the time mirrored the feeling of optimism in the country. 
  • Those findings are mirrored by surveys in other European cities.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK