Cách dùng động từ "jeopardize"

· Vocabulary

I. jeopardise là ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "gây nguy hiểm, hủy hoại, liều"

=to put something such as a plan or system in danger of being harmed or damaged

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She knew that by failing her finals she could jeopardize her whole future
  • to jeopardise one's life (IELTS TUTOR giải thích: liều mạng)
  • Cuts in financing could jeopardize this vital research work. (IELTS TUTOR giải thích: Cắt giảm tài trợ có thể gây nguy hiểm cho công trình nghiên cứu quan trọng này)
  • Any personal shortcomings are discreetly swept under the carpet, so to speak, so as not to jeopardize their chances of winning each other. (IELTS TUTOR giải thích: Bất cứ những khuyết điểm nào cũng được che giấu, để không làm mất đi những cơ hội để họ được gần nhau)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK